Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Mr Lưu

Mr Lưu - 0966527292

Mr. Lưu

Mr. Lưu - 0934 70 50 10

Ms Trang

Ms Trang - 0969705010

Ms Trang

Ms Trang - 01654286501

Mr Vy

Mr Vy - 0967099220

Ms Nhân

Ms Nhân - 0934705010

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 3
  • Hôm nay 326
  • Hôm qua 313
  • Trong tuần 639
  • Trong tháng 8,882
  • Tổng cộng 162,556

Router Vigor 2920FVN _ Vigor 2920FVN Draytek

Vigor 2920FVN

Draytek

12 Tháng

- Draytek Vigor 2920FVn Lính gác đa tài. Bộ định tuyến đa năng Draytek Vigor 2920FVn sẽ mang lại cho bạn đường truyền Internet tốc độ cao cùng khả năng quản lý hiệu quả theo tên người dùng, lọc web, phân quyền các kết nối không dây, kết nối các chi nhánh… - Tính năng tương tự như Vigor2920, có thêm: - Cổng quang SFP trực tiếp, 1 hoặc 2 sợi quang. - VoIP gateway, 2 port FXS kết nối với 2 ĐT bàn hoặc tổng đài, gọi và Fax miễn phí giữa các Văn phòng, hoặc gọi QT giá rẻ. Mỗi port VoIP đăng ký đồ

3,950,000 đ

3,950,000 đ

MUA NGAY

 

Tên sản phẩm: Router Vigor 2920FVN
Mã sản phẩm: Vigor 2920FVN
Nhóm: Thiết bị mạng DrayTek
Nhà sản xuất: Draytek
Bảo hành: 12 tháng
Khuyến mãi: N/A
Giá: 3.950.000 VNĐ
Tiêu chuẩn kĩ thuật 
- Draytek Vigor 2920FVn Lính gác đa tài. Bộ định tuyến đa năng Draytek Vigor 2920FVn sẽ mang lại cho bạn đường truyền Internet tốc độ cao cùng khả năng quản lý hiệu quả theo tên người dùng, lọc web, phân quyền các kết nối không dây, kết nối  các chi nhánh…

 

- Tính năng tương tự như Vigor2920, có thêm:
- Cổng quang SFP trực tiếp, 1 hoặc 2 sợi quang.
- VoIP gateway, 2 port FXS kết nối với 2 ĐT bàn hoặc tổng đài, gọi và Fax miễn phí giữa các Văn phòng, hoặc gọi QT giá rẻ. Mỗi port VoIP đăng ký đồng thời với 6 SIP server.

 

 

Đặc tính kỹ thuật của Vigor2920FVn

Giao diện

LAN

4-cổng RJ45 10/100/1000 Base-TX

WAN

•1-SFP quang 100Mbps, Single hoặc Dual fiber, với đầu nối SC cho Single và LC cho Dual Fiber

.1-Cổng RJ45 10/100/1000 Base-T

1-cổng USB 2.0(cho máy in hoặc USB 3.5G Modem)

1 nút Factory Reset

3- anten wireless

2 port FXS, RJ11

1 nút wireless on/off/WPS

Đèn LED trạng thái

ACT

WLAN

DoS

USB

WAN1

WAN2

Phone1

Phone2

CSM

Link

Data

Tính năng USB

Kết nối đến máy in (Printer Server), USB Disk (FTP Server),

Modem HSDPA 3G (Loadbalance hoặc dự phòng)

WAN protocol

PPPoE/ DHCP Client/ PPTP/ Static IP/ L2TP/BPA

WAN 802.1q

VLAN 802.1q trên WAN Port, 8 VLAN ID Groups cho 2 WAN

Hỗ trợ

IEEE 802.3 10Base-T

IEEE 802.3u 100Base-TX/FX

IEEE 802.1p Priority

IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)

IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)

NAT

RIP2

Wireless

Wireless chuẩn IEEE802.11 b/g/n

Hỗ trợ 4 SSID đồng thời cho máy tính.

Điều khiển việc truy cập Wireless Client dựa trên SSID

Cô lập giữa các máy tính trong cùng một SSID

Cô lập giữa các máy tính Wireless với remote dial-in và LAN to LAN VPN

Cô lập các máy tính wireless với mạng LAN

Điều khiển tốc độ Up/Down của wireless trên từng SSID

Thể hiện danh sách Wireless Client.

Mã hóa 64/128-bit WEP/WPA/WPA2

802.1x chứng thực Radius server.

Hỗ trợ lọc MAC address trên từng SSID.

Ẩn SSID

Cho phép Wireless Client tự động kết nối đến Access Point (WPS)

WDS: Bidge mode/ Repeater mode/ AP mode đồng thời.

AP Discovery.

Lập lịch tắt bật wireless.

WMM (Wi-Fi Multimedia) cho phép các dịch vụ như IPTV, Video conference …kết nối thông qua Wireless

Voip

2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX

Giao thức : SIPv2 (RFC-3261) / RTP / RTCP

Mỗi port VoIP sử dụng được tới 12 SIP server nhà cung cấp dịch vụ VoIP

Lọc tiếng dội đường dây G.168

Automatic Gain Control

Cung cấp SRTP/ZRTP cho bảo mật cuộc gọi

Bộ đệm (180ms)

Đặc tính CODEC:

• G.711 A/µ Law

• G.723.1

• G.726

• G.729 A / B

•  VAD / CNG

• iLBC *

Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress

In Band

Out Band (RFC-2833)

SIP Info

Dịch vụ bổ sung:

Giữ/nhận cuộc gọi

•Đợi cuộc gọi

•Chuyển cuộc gọi

•Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)

•DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi

  • MWI (Message Waiting Indicator) (RFC-3842)

•Hotline

Dial Plan :

•Phone Book

•Digit Map

Tính năng VPN

VPN Pass-through

VPN server: 
•Hỗ trợ 2 kênh

•Kết nối: Teleworker-to-LAN, LAN-to-LAN

•Giao thức: PPTP/ L2TP/ IPSec/ L2TP over IPSec
•DHCP over IPSec

•GRE over IPSec

•Mã hóa AES, AES, MPPE
•Mã hóa cứng: DES/ 3DES (56/128 bits)
•Xác thực: MD5. SHA-1; Xác thực IKE: Pre-shared Key
• X.509 chứng thực thông qua CA

•NAT-Traversal (NAT-T)

•Dead Peer Detection (DPD)

•Cho phép Netbios, Multicast đi qua VPN

•Cho phép gán IP tĩnh cho Client khi kết nối Teleworker-to-LAN

•VPN Backup cho kết nối LAN to LAN

Tính năng mạng

Throughput WAN1/WAN2 là 95/150Mbps downstream/upstream

Support NAT-T, Multi-NAT, Auto NAT Loopback, DMZ, Port Redirection, Open Ports, Pass-through (VPN, VoIP, NetMeeting, MSN Messenger, ICQ, Quake, …ect)

Hỗ trợ 8 IP Alias / NAT Pool trên mỗi WAN

Hỗ trợ cùng lúc IP for Route/ IP for NAT trên cổng LAN

Hỗ trợ Triple Play, VLAN Tag/Untag. Cùng lúc truy cập được các dịch vụ IPTV, Data, VoIP trên cùng 1 đường truyền.

Bridge các dịch vụ từ Internet hay VLAN từ WAN xuống port LAN

SIP ALG (hỗ trợ các thiết bị VoIP nằm sau NAT)

Dynamic DNS (tích hợp 13 nhà cung cấp DDNS)

IP routing: RIP2, and static routing

RFC2684 (RFC1483) Routed

PPPoE client

DHCP client, server & relay (RFC2131)

DNS cache and proxy

Multihoming (IP Aliasing)

Dynamic DNS

SNTP client

Lập lịch (scheduling)

RADIUS client

UpnP

Bind IP to MAC Address

IP Multicast IGMP proxy/snooping

Wake-On-Lan, khởi động máy tính từ xa qua mạng Internet

MAC Aging (giới hạn thời gian lưu giữ MAC address trong Cache)

Thêm/ xóa MAC address trong ARP Table

IP ARP Accept (chấp nhận MAC address không hợp lệ trong chế độ Static or DHCP on WAN)

Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)

Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)

Port Sniff trên LAN Port

Giới hạn số lượng MAC Address được học trong NAT mode

Tự động phát hiện những thiết bị bên ngoài kết nối đến.

Quản lý băng thông

Người dùng có thể định nghĩa lưu lượng theo từng dịch vụ (Class-base bandwidth guarantee)

Rule-based classification (IP/Port/DiffServ Code Point) 4 cấp độ ưu tiên cho cả 2 chiều (Inbound / outbound)

Mượn băng thông của các dịch vụ khác (Bandwidth borrowed).

Giới hạn băng thông và Session cho từng IP trong mạng

DiffServ Code Point Classifying

IEEE 802.1p prioritization

Show session/ Data Flow Monitor (giúp admin xác định máy tính bị nhiễm virus, hay những lý do khác làm mạng hoạt động chậm, treo)

Hardware Acceleration (tăng tốc phần cứng)

Tường lửa

CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application

• IM Blocking:MSN/YahooIM/AIM/ICQ/QQ/iChat/Jabber/Google Talk/GoogleChat/WebIM

• VoIP: Skype/SIP/Gizmo

• P2P blocking: SoulSeek / eDonkey / FastTrack / OpenFT / Gnutella / OpenNap / BitTorrent / Winny

RIP blocking Stateful Packet Inspection

Policy-Based IP Packet Filter

IP Address Anti-Spoofing

IP Address Anti-Spoofing

DoS/ DDoS Protection User-configurable IP packet filtering.

URL filtering

Time Scheduler (parental control)

DMZ/IP

VPN pass-through

User Management: quản lý việc truy nhập internet của người dùng

Lọc nội dung

Khóa URL với dãy loại trừ, Black List/White List

Khóa theo từ khóa

Java / ActiveX/ Cookies/Zip/EX E Blocking

Khóa các file thực thi/ file nén/ file Multimedia

Lập thời gian khóa

Lọc Web với CSM

Quản lý

• Giao diện cấu hình (HTTP / HTTPS / SSH); giao diện dòng lệnh (Telnet); giới hạn truy cập (Access Controll List); Sao lưu và phục hồi từ file cấu hình, tích hợp tính năng chuẩn đoán; Cập nhật Firmware thông qua FTP; cấu hình nhanh; ghi log thông qua phần mềm Syslog; quản lý SNMP MIB-II. TR-069; TR-104; Radius Client

• Login Admin và User với 2 cấp độ quản lý

Môi trường

•Using 0oC ~45oC, humit 5%~95%

•Store -20oC ~+85oC, humit 5%~95%

Kích thước

L22.0*W16.0*H3.6 (cm

Nguồn điện

AC 115V ~ 230V, DC 12 - 15V, Max: power: 10 Watt

Bảo hành

CPE được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao trang thiết bị

 

 

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN CHI TIẾT
 
  • Địa chỉ: 165 Nguyễn Văn Trỗi - Phường 11 - Quận Phú Nhuận - TP.HCM
  • Điện thoại: 08.22.427.429 - Fax: 08.38.421.476
  • Email: info@dmtech.com.vn - Website: www.dmtech.com.vn
 

Bình luận

Top

   (0)